直裰
trực chuyết
Hán Việt: trực chuyết · Pinyin: zhí duō
Tổng quan
áo dài mặc hàng ngày ở nhà thời xưa | áo do linh mục, nhà sư và học giả mặc trực xuyết (衣服)偏衫與裙子之裰合者。勅修清規五曰:「直裰,相傳前輩見僧有偏衫而無裙,有裙而無偏衫,遂合二衣為直裰。然普化索木直裰,大陽傳草履直裰,古亦有矣。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui áo dài mặc hàng ngày ở nhà thời xưa | áo do linh mục, nhà sư và học giả mặc trực xuyết (衣服)偏衫與裙子之裰合者。勅修清規五曰:「直裰,相傳前輩見僧有偏衫而無裙,有裙而無偏衫,遂合二衣為直裰。然普化索木直裰,大陽傳草履直裰,古亦有矣。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指古代的家居常服。後多指僧、道或士子所穿的衣服。《水滸傳》第九回:「兩個公人看那和尚時,穿一領皂布直裰,跨一口戒刀,提起禪杖,輪起來打兩個公人。」《儒林外史》第一回:「那邊走過三個人來,頭帶方巾,一個穿寶藍夾紗直裰,兩人穿元色直裰,都有四五十歲光景。」也稱為「直襬」、「直身」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时家居常服。斜领大袖,四周镶边的袍子。也指和尚、道士所穿的长袍一个穿着宝蓝直裰,另两个穿着元色直裰。
Eng
- CC-CEDICT everyday robe worn at home in ancient times|robe worn by priests, monks and scholars
- Cihui everyday robe worn at home in ancient times; robe worn by priests, monks and scholars