péi bùi

Hán Việt: bùi · Pinyin: péi

Tổng quan

họ [Pei2] (của một trang phục) dài và thướt tha biến thể của 裴[pei2]

裴休 · 裴唁 · 裴回 · 裴佛略 · 裴然成章 · 裴徊 · 裴满 · 裴滿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpéi
Hán Việtbùi
Quảng Đôngpui4
Mân Nampuê
Nhật BảnTACHIMOTOORU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄟˊ
Hán ngữ Trung cổbuai
Phản thiết蒲枚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Họ {Bùi}. Có khi dùng như chữ {bồi} [徘] bồi hồi.;

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: buồi Xuất hiện 12 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 形容衣服很長。《說文解字.衣部》:「裴,長衣貌。」 [動] 猶豫不決。通「徘」。參見「裴回」條。 [名] 姓。如晉朝有裴楷,唐朝有裴度。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 裴 (形声。从衣,非声。本义长衣下垂的样子) 同本义 裴,长衣貌。--《说文》 衯衯裶裶。--司马相如《子虚赋》 姓 裴péi姓。 裴féi 1.古地名用字。

Eng

  • CC-CEDICT surname Pei
  • CC-CEDICT (of a garment) long and flowing
  • CC-CEDICT variant of 裴[pei2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】薄回切【集韻】蒲枚切,𠀤音陪。【玉篇】長衣貌。 又姓。【通志·氏族略】裴氏,嬴姓,伯益之後,秦非子之孫,封𨛬鄕,因以爲氏。六代孫陵,當周僖王之時,封爲解邑君,乃去邑從衣。又西域有裴氏。 又裴回,與徘徊通。【前漢·燕刺王傳】裴回兩渠閒兮,君子獨安居。 又【廣韻】符非切,音肥。卽裴,縣名。【前漢·地理志】魏郡卽裴。 又【韻會】匪微切。義同。【漢書·應劭註】音非。

Thuyết Văn

長衣皃。 从衣。非聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此卽子虚賦裶字也。若史記子虚賦。弭節裵回。漢郊祀志。神裴回若畱放。乃長衣引伸之義。後漢書蘇竟傳注云。裴回謂縈繞淹畱是也。俗乃作俳佪、徘徊矣。 薄回切。按當芳非切。十五部。舊在褺篆之後。今移此。

【裴】 (bùi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: Bạc hồi thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 回 (hồi) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bồi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trường (Dài. So hai đầu với ) y (Áo. Như {y phục} [衣服) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 裵 · 裵 · 裵