裺
Pinyin: sēd
Tổng quan
yếm yếm đào (tấm che ngực phái nữ) [Eng: cloth to cover the breast of women]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sēd |
|---|---|
| Quảng Đông | jim2 |
| Hán ngữ Trung cổ | qiamh |
| Phản thiết | 衣檢切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 琰 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裺sēd 1.韩文吏读字。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於檢切【集韻】衣檢切,𠀤音掩。【玉篇】緣也。【說文】裺謂之褗。 又【集韻】烏含切,音菴。【揚子·方言】飮馬橐,自關而西謂之裺囊,或謂之裺篼。 又【廣韻】於劒切,音俺。衣寬也。 又【揚子·方言】裺謂之襦。
Thuyết Văn
褗謂之裺。 从衣。𡘹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
葢奄覆之義。方言曰。裺謂之襦。又曰。懸裺謂之緣。又曰。繞循謂之裺。皆不與許同。 依檢切。八部。
【裺】 (yếm ⟨yểm|am⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 𡘹 (𡘹) Nghĩa: yển gọi là chi (Chưng) am
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư