襆
bộc
Hán Việt: bộc · Pinyin: pú
Tổng quan
(hình thức kết hợp) một loại khăn đội đầu nam giới thời cổ đại Trung Quốc (biến thể của 幞[fu2]) biến thể của 袱[fu2] cách phát âm ở Đài Loan [pu2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pú |
|---|---|
| Hán Việt | bộc |
| Quảng Đông | buk1 |
| Nhật Bản | MOSUSO |
| Chú âm | ㄈㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | byuk |
| Phản thiết | 博木切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xiêm may giảm bớt bức đi. {Bộc bị} [襆被] gấp chăn lại.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.巾帕。同「幞」。 2.行李、包袱。《聊齋志異.卷一.畫皮》:「太原王生,早行,遇一女郎,抱襆獨奔,甚艱於步。」
Eng
- CC-CEDICT (bound form) a kind of headscarf worn by men in ancient China (variant of 幞[fu2])|variant of 袱[fu2]|Taiwan pr. [pu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】博木切,音卜。【類篇】裳削幅謂之𦄾。或从衣。 又逢玉切。同幞。帕也。別詳糸部巾部。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 幞 · 襥 · 幞 · 襥