襆被

bộc bị

Hán Việt: bộc bị

Tổng quan

chuẩn bị hành trang; sắp xếp quần áo。用袱子包紮衣被,準備行裝。 襆被前往 chuẩn bị hành trang lên đường.

Cấu tạo: (bộc) + (bị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuẩn bị hành trang; sắp xếp quần áo。用袱子包紮衣被,準備行裝。 襆被前往 chuẩn bị hành trang lên đường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整理行李。《晉書.卷四一.魏舒傳》:「舒曰:『吾即其人也。』襆被而出。」