襘
Pinyin: guì
Tổng quan
cỏi cứng cỏi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guì |
|---|---|
| Quảng Đông | fui2 |
| Hàn Quốc | 괴 |
| Chú âm | ㄍㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuad |
| Baxter-Sagart | kˤop-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤop-s |
| Phản thiết | 古外切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cổi Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cỏi Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cỏi Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 衣領交叉的地方。《左傳.昭公十一年》:「衣有襘,帶有結。」晉.杜預.注:「襘,領會。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 襘guì 1.古代衣领交叉之处。 2.泛指衣服上会合交结之处。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤古外切,音儈。【說文】帶所結也。【左傳·昭十一年】衣有襘。【註】襘,領會也。 又【類篇】黃外切,音會。衣緩帶。
Thuyết Văn
帶所結也。 从衣。會聲。 春秋傳曰。衣有襘。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
昭十一年左傳。叔向曰。衣有襘。帶有結。視不過結襘之中。所以道容貌也。杜注。襘、領會。結、帶結也。玉藻、曲禮、深衣皆謂交領曰袷。襘卽袷。會合同義。且叔向視不過結襘之中。卽曲禮視天子不上於袷。不下於帶。玉藻侍君視帶以及袷也。然則杜注得之。許合繪結二者爲一。似誤矣。杜注當仍賈、服之舊。 古外切。十五部。
【襘】 (cỏi ⟨cổi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 會 (hội) Phiên thiết: Cổ ngoại thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 外 (ngoại) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'oái' Suy luận: coái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đái (Dải áo) sở (Xứ sở. Như {công sở}) kết (Thắt nút dây. Đời xư) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫋻