bǎi bi

Hán Việt: bi · Pinyin: bǎi

Tổng quan

vạt áo ở dưới của trang phục

襬紋 · 直襬 · 裙襬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǎi
Hán Việtbi
Quảng Đôngbaai2
Chú âmㄐㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổphieh
Phản thiết班糜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xiêm, đáy áo. Cũng đọc là chữ {bãi}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 上衣、長袍和裙子等下緣的部分。如:「下襬」、「裙襬」、「前襬」、「後襬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 襬jiǎn ⒈同裥”。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 襬|摆[bai3]
  • CC-CEDICT hem (at the bottom of a garment)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】彼爲切【集韻】班糜切,𠀤音陂。【急就篇註】帬,卽裳也,一名帔,一曰襬。【揚子·方言】帬,自關而東或謂之襬。 又披義切,同帔。【篇海】一作𧟍。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 摆 · 𧟍 · 摆 · 䙓 · 摆 · 䙓