fán

Pinyin: fán

Tổng quan

legs of trousers; overalls worn by workmen

襱裷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfán
Quảng Đônglung4
Hán ngữ Trung cổdryungx
Phản thiết良用切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 襱fán 1.见"襱裷"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】盧紅切【集韻】盧東切,𠀤音籠。【說文】絝踦也。【揚子·方言】袴謂之襱。【急就篇註】袴之兩股曰襱。 又【廣韻】力孔切,音攏。【類篇】柱勇切,音重。義𠀤同。 又【集韻】良用切,音贚。襱緟,衣寬貌。或作𧙥。

Thuyết Văn

絝踦也。 从衣。龍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言曰。袴、齊魯之間謂之䙭。或謂之襱。郭注。今俗呼袴踦爲襱。音鮦魚。按絝踦對下文絝上言。袴之近足狹處也。 丈冢切。九部。

【襱】(lũng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 龍 (long) Phiên thiết: 丈冢切 → trượng + trủng Nghĩa: 絝踦 vậy。 từ 衣。龍 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧙥 · 𰳲