nghệ

Hán Việt: nghệ · Pinyin:

Tổng quan

ống tay áo của váy

奮襼 · 襟襼 · 连襼 · 連襼 · 掎裳连襼 · 掎裳連襼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnghệ
Quảng Đôngngai6
Nhật BảnSODE
Chú âmㄧˋ
Phản thiết倪祭切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tay áo. Cũng như chữ {mệ, duệ} [袂].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 衣袖。《文選.潘岳.藉田賦》:「躡踵側肩,掎裳連襼。」《新唐書.卷八八.劉文靜傳》:「誠能投天會機,奮襼大呼,則四海不足定也。」

Eng

  • CC-CEDICT sleeve of dress

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海】倪祭切,音藝。袂也。【潘岳·藉田賦】掎裳連襼。【唐書·劉文靜傳】奮襼大呼。 又與袂同。【揚子·方言】複襦,江湖之閒謂之簫襼。【郭註】襼卽袂字也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𰳵