Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

thèm muốn khao khát

覬利 · 覬奪 · 覬幸 · 覬心 · 覬慕 · 覬望 · 覬欲 · 覬豁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônggei3
Mân Namki3
Nhật BảnNOZOMU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkiih
Phản thiết几利切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mong mỏi. Phàm mong mỏi những sự không phải phận mình đáng có gọi là {kí du} [覬覦].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「覬倖」、「覬覦」等條。

Eng

  • CC-CEDICT to covet|to long for

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】几利切【正韻】吉器切,𠀤音冀。【說文】𣢆幸也。【廣韻】覬覦,希望也。【左傳·桓二年】下無覬覦。【註】下不冀望于上也。 又【集韻】或作幾。【左傳·宣十二年】庸可幾乎。【疏】幾讀如冀,言用可冀幸而得之乎。【禮·檀弓·吾欲暴尩註】尩者面鄕天,覬天哀而雨之。覬,又作幾,音冀。 又【韻會小補】通作𩥉。【禮·文王世子·反養老于東序註】州里𩥉於邑。【疏】希𩥉慕仰,行之於邑也。 又【集韻】虛器切,咦去聲。【類篇】幸也。【韻會小補】垂也。【集韻】亦作𣢆。【正字通】俗通作冀。【增韻】亦作懻,非。

Thuyết Văn

𣢆𡴘也。 从見。豈聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

欠部𣢆下曰。𣢆、𡴘也。覬𣢆㬪韵。古多作幾。漢人或作𩥉。亦作冀。於从豈取意。豈下曰。欲也。 几利切。十五部。

【覬】 (kí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 豈 (khởi) Phiên thiết: Kỉ lợi thiết Thượng tự: 几 (kỉ) | Hạ tự: 利 (lợi) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𣢆𡴘 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 觊 · 觊 · 觊