覼
la
Hán Việt: la
Tổng quan
y khúc.【覼縷】la lũ [luól=] (văn) Kể rõ, kể tỉ mỉ: 不煩覼縷 Không ngại bày tỏ; 覼縷不盡 Kể không xiết.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | la |
|---|---|
| Quảng Đông | ji5 |
| Nhật Bản | MERU |
| Hán ngữ Trung cổ | lua |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Uỷ khúc. Sự gì uỷ khúc không thể kể tường tận được gọi là {la lũ bất tận} [覼褸不盡].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「覶」的異體字。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【類篇】俗覶字。【字彙補】省作𧡓,非。
Tự hình
- Kim văn
- Khải thư
Dị thể: 𫌨 · 覙 · 𫌨