để

Hán Việt: để · Pinyin:

Tổng quan

húc chống cự

觝突 · 觝巇 · 觝戲 · 觝拄 · 觝拒 · 觝排 · 觝擊 · 觝滯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđể
Quảng Đôngdai2
Nhật BảnTEI
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧˇ
Hán ngữ Trung cổtex
Phản thiết典禮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {để} [牴] húc, chạm. {Giác để} [角觝] một trò chơi đời nhà Hán.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 觸犯、衝突。同「牴」、「抵」。《淮南子.說山》:「兕牛之動以觝觸,物莫措其所脩,而用其短也。」

Eng

  • CC-CEDICT to butt|resist

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】都禮切【集韻】【正韻】典禮切,𠀤音邸。與牴同。觸也。【韓愈·進學解】觝排異端。 又至也。【嵆康·琴賦】觸巖觝隈。 又角觝,戲名。通作抵、氐。詳前角字註。 又【集韻】掌氏切,音紙。側擊也。與抵同。○按觝與觗別。字彙沿正韻之譌,又音支,訓飮器,溷同觗註,非。字彙補譌作𧣎,亦非。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𧣎 · 𧣓 · 𧣜 · 牴 · 牴