觰
Pinyin: zhā
Tổng quan
Mở lớn ra. Xoè rộng ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhā |
|---|---|
| Quảng Đông | zaa1 |
| Hàn Quốc | 다 |
| Hán ngữ Trung cổ | tra |
| Phản thiết | 陟嫁切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 觰拏:傳說中的一種野獸。《說文解字.角部》:「觰,觰拏,獸也。」 [形] 1.大。清.王念孫《廣雅疏證.卷一上.釋詁》:「觰,大也。」 2.參見「觰沙」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 觰zhā 1.角向上张开。 2.引申为张开。 3.太,过多。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤陟加切,音奓。【說文】觰拏,獸也。 又【六書故】角本大也。俗謂梎據爲觰拏,披張爲觰沙。 又【說文】角上張也。【玉篇】角上長也。【廣韻】角上廣也。 又【集韻】展賈切,奓上聲。𧤐觰,牛角上張貌。 又陟嫁切,奓去聲。義同。 又【廣韻】都賈切,音近打。牛角橫也。【玉篇】或作奓。【集韻】亦作𧤺、𧤌。
Thuyết Văn
觰拏、 獸也。 从角。者聲。 一曰下大者。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。曡韵字。 未聞。 陟加切。古音在五部。 謂角之下大者曰觰也。廣雅釋詁曰觰大也、本此。
【觰】 (xa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 者 (giả) Phiên thiết: Trắc gia thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 加 (gia) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'a' Suy luận: tra (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa noa (Dắt dẫn.)、 thú (Giống muông (giống c) vậy Một thuyết khác: 下大者
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧤌 · 𧤺