phó

Hán Việt: phó · Pinyin:

Tổng quan

báo tang cáo phó

訃聞 · 告訃 · 訃問 · 訃報 · 訃帖 · 訃書 · 訃紙 · 訃車

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphó
Quảng Đôngfu3
Mân Nam
Nhật BảnSHIRASE
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˋ
Hán ngữ Trung cổphyoh
Phản thiết芳遇切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Báo tin có tang. Ta gọi là {cáo phó} [告訃].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 報喪的文字。唐.柳宗元〈虞鳴鶴誄〉:「捧訃號呼,匍匐增悲。」 [動] 報喪、告喪。如:「訃告」。漢.王充《論衡.書虛》:「齊亂,公薨,三月乃訃。」

Eng

  • CC-CEDICT to report a bereavement|obituary

ja

  • JMdict news of someone's death

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤芳遇切,音仆。告喪也。又至也。 又【集韻】通作赴。【左傳·隱七年】凡諸侯同盟薨則赴以名。【禮·檀弓】伯高死于衞,赴于孔子。【註】與訃同。 又【正字通】通作報。【禮·喪服小記】報葬者報虞。【註】報讀爲赴,急疾之義。赴報訃三字古𠀤通。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 讣 · 讣 · 讣