詆
để
Hán Việt: để · Pinyin: dǐ
Tổng quan
phỉ báng vu khống
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǐ |
|---|---|
| Hán Việt | để |
| Quảng Đông | dai2 |
| Mân Nam | te2 |
| Nhật Bản | SOSHIRU |
| Hàn Quốc | 저 |
| Chú âm | ㄉㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | de |
| Phản thiết | 丁計切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 薺 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mắng, nói tệ. Vu, vu cáo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.譴責、抨擊。宋.蘇軾〈潮州韓文公廟碑〉:「作書詆佛譏君王,要觀南海窺衡湘。」《紅樓夢》第一一五回:「弟聞得世兄也詆盡流俗,性情中另有一番見解。」 2.毀謗、誣蔑。如:「詆毀」。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「巧言醜詆,流言飛文,譁於民間。」宋.王安石〈讀墨〉詩:「詠言以自警,吾詩非好詆。」 3.欺騙。《漢書.卷六十五.東方朔傳》:「朔擅詆欺天子從官,當棄市。」
Eng
- CC-CEDICT to defame|to slander
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】都禮切【集韻】【韻會】【正韻】典禮切,𠀤低上聲。【說文】苛也。一曰訶也。【博雅】䛼也。【玉篇】法也,呰也。【正韻】訐也。【史記·汲黯傳】刀筆吏專深文巧詆陷人于罪。【前漢·哀帝紀】除誹謗詆欺法。【師古註】詆,誣也。又【劉向傳】緣飾文字,巧言醜詆。【師古註】詆,毀也,辱也。 又【集韻】都黎切,音低。又【廣韻】杜奚切【集韻】田黎切,𠀤音啼。又【集韻】丁計切,低去聲。義𠀤同。 又【玉篇】他狄切【廣韻】【集韻】他歷切,𠀤音惕。【類篇】僻也。一曰狡獪。【集韻】與𧨱同。【集韻】或作呧。【字彙補】別作𧦒𧦚𧦺,𠀤非。
Thuyết Văn
訶也。 从言。氐聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鉉本苛也。一曰訶也。從言氐聲。鍇本荷也。從言氐聲一曰訶。今按二本皆誤。漢人訶多假荷爲之。如周禮宮正比長注。荷皆呼何反。宋槧周禮及釋文可證。淺人改爲苛。此亦其比也。不得其說。乃訶荷竝存矣。今依韵會刪正。 都禮切。十五部。
【詆】 (để) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 氐 (để) Phiên thiết: Đô lễ thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 禮 (lễ) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: để (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ha (Quát mắng.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 呧 · 𠯝 · 𠯞 · 𠰋 · 𠳉 · 𧥮 · 𧦄 · 𧦒 · 𧦚 · 𧦺 · 𧨱 · 呧