嗤詆
xuy để
Hán Việt: xuy để · Pinyin: chī dǐ
Tổng quan
cười nhạo
Nghĩa
Việt
- Cihui hê cười và làm nhục. si đề si đề ☆Chê cười và làm nhục. cười nhạo。譏笑嘲駡。
- Cihui cười nhạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 譏笑、詆毀。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「軍國經綸,略無施用,故為武人俗吏,所共嗤詆。」《新唐書.卷一二四.姚崇傳》:「無論曲直,均受嗤詆。」
Eng
- Cihui 嗤詆 hīdǐ v. laugh at; mock