詖
bí
Hán Việt: bí · Pinyin: bì
Tổng quan
không công bằng nịnh nọt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | bí |
| Quảng Đông | bei1 |
| Nhật Bản | KATAYORU |
| Hàn Quốc | 피 |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pie |
| Phản thiết | 兵媚切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vẹo, lệch, không được ngay ngắn. Như {bí từ tri kì sở tế} [詖辭知其所蔽] nghe lời nói bất chính biết là có chỗ che lấp, gian dối. Biện luận. Nịnh. Sáng suốt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.偏頗、不公正。漢.王充《論衡.自然》:「德彌薄者信彌衰,心險而行詖,則犯約而負教。」唐.柳宗元〈送賈山人南遊序〉:「言未嘗詖,行未嘗怪。」 2.諂媚。《漢書.卷八四.翟方進傳》:「(翟)義父故丞相方進,險詖陰賊。」唐.顏師古.注:「詖,佞也。」
Eng
- CC-CEDICT unfair|to flatter
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤彼義切,陂去聲。【說文】辯論也。【廣雅】慧也。【玉篇】佞諂也。【廣韻】譣詖也。【詩·周南·卷耳序】內有進賢之志,而無險詖私謁之心。【釋文】詖,妄加人以罪也。崔云:險詖,不正也。【孟子】詖辭知其所蔽。【註】詖,偏陂也。【前漢·敘傳】趙敬險詖。【師古註】詖,辯也。一曰佞也。 又【正韻】兵媚切,悲去聲。義同。 又【六書故】與陂通。【荀子·成相篇】讒人罔極,險陂傾側。【註】陂與詖同。 又【廣韻】彼爲切【集韻】【韻會】班糜切,𠀤音陂。又【正韻】逋眉切,音悲。又【集韻】滂禾切,音坡。義𠀤同。 考證:〔【詩·周南·卷耳序】內有進賢之志,而無險詖私謁之心。【箋】詖,妄加人以罪也。〕 謹照原書箋改釋文。
Thuyết Văn
辨論也。 古文㠯爲頗字。 从言。皮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此詖字正義。皮、剥取獸革也。柀、析也。凡从皮之字皆有分析之意。故詖爲辨論也。 此古文同音假借也。頗、偏也。 彼義切古音在十五部。
【詖】(bí) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: 彼義切 → bỉ + nghĩa Dị thể: Cổ văn: 㠯爲頗字 Nghĩa: 辨論 vậy。 cổ văn㠯爲頗字。 từ ngôn (nói)。皮 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧫸 · 诐 · 诐