詖行

bì xíng bí hành

Hán Việt: bí hành · Pinyin: bì xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (bí) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏頗不正當的行為。《孟子.滕文公下》:「我亦欲正人心、息邪說、距詖行、放淫辭,以承三聖者。」

Eng

  • Cihui 詖行 ìxíng n. <wr.> evil and one-sided conduct/action