Tổng quan

bị sợ hãi

詟伏 · 詟忌 · 詟怖 · 詟息 · 詟悸 · 詟惕 · 詟惧 · 詟惮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhé
Quảng Đôngzip3
Chú âmㄓㄜˊ
Hán ngữ Trung cổcjep
Phản thiết質涉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sợ, mất khí.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 詟(讋)zhé〈古〉恐惧。

Eng

  • CC-CEDICT to be frightened

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】之涉切【集韻】【韻會】【正韻】質涉切,𠀤音慴。【說文】失氣言。一曰不止也。【前漢·項籍傳】諸將讋服。【師古註】讋,失氣也。 又【後漢·班固傳】莫不陸讋水慄。【註】讋,懼也。 又忌也。【淮南子·氾論訓】故因其資以讋之。【註】資,用。讋,忌也。 又人名。【戰國策】左師觸讋。【史記】作龍。 又【集韻】【類篇】𠀤達合切,音沓。言不止也。【說文】籀文作𧮩。

Thuyết Văn

失气言。 一曰言不止也。 从言。龖省聲。傳毅讀若慴。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與慴音義同。此从言、故釋之曰失气言。東都賦。陸讋水慄。 言字各本無。依玉篇補。謂詍詍沓沓也。 之涉切。七部。

【讋】(triệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 龖省 (đáp) Phiên thiết: 之涉切 → chi + thiệp | Đọc như: 慴 (tiệp) Nghĩa: 失气ngôn (nói)。 Một thuyết khác: ngôn (nói) bất (không) 止 vậy。 từ ngôn (nói)。龖 thanh phù lược。傳毅 đọc như 慴。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧮩 · 𩐶 · 詟 · 詟 · 讋 · 詟 · 讋 · 詟 · 讋