詧
sát
Hán Việt: sát
Tổng quan
biến thể của 察[cha2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | sát |
|---|---|
| Quảng Đông | caat3 |
| Nhật Bản | MIRU |
| Chú âm | ㄔㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | chet |
| Phản thiết | 遷薛切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {sát} [察].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「察」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 察[cha2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】楚八切【集韻】【韻會】【正韻】初戛切。𠀤與察同。【說文】言微親察也。【史記·秦本紀】繆公與由余曲席而坐,問其地形與兵勢,盡詧,而後令內史廖以女樂二八遺戎王。【韓愈·征南聯句】刀暗歇宵詧。【註】刀,刁斗也。 又人名。【梁書·武帝紀】岳陽王蕭詧。 又【集韻】遷薛切,遷入聲。察也。 又【廣韻】【集韻】𠀤千結切,音切。正言也。與𧫕同。
Thuyết Văn
言微親察也。从言。祭省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鉉祭作察。誤。楚八切。十五部。
【詧】 (sát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 祭省 (tế) Phiên thiết: Sở bát thiết Thượng tự: 楚 (sở) | Hạ tự: 八 (bát) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngôn (Nói) vi (Mầu nhiệm. Như {tinh) thân (Tới luôn) sát (Xét lại.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 察 · 察 · 察