詿

guà quái

Hán Việt: quái · Pinyin: guà

Tổng quan

lừa dối quấy rầy

詿誤 · 詿亂 · 詿偽 · 詿墨 · 詿注 · 詿謬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguà
Hán Việtquái
Quảng Đônggwaa3
Nhật BảnAYAMARU
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄨㄚˋ
Hán ngữ Trung cổghrueh
Phản thiết胡挂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lầm, lừa dối. Quan lại nhân sự gì mà bị trách phạt gọi là {quái ngộ} [詿誤]. Nay thông dụng như chữ {quái} [罣].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.擾亂、貽誤。《說文解字.言部》:「詿,誤也。」《史記.卷一○六.吳王濞傳》:「漢有賊臣……絕先帝功臣,進任姦宄,詿亂天下,欲危社稷。」《漢書.卷四.文帝紀》:「濟北王背德反上,詿誤吏民,為大逆。」 2.欺騙。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「即有所間非,則臣莽當被詿上誤朝之罪。」

Eng

  • CC-CEDICT to deceive|to disturb

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古賣切,音卦。【說文】誤也。【博雅】欺也。【史記·吳王濞傳】詿亂天下。【前漢·王莽傳】臣莽當受詿上誤朝之罪。【集韻】或作𧭬。 又【廣韻】胡挂切【集韻】胡卦切,𠀤音絓。與𦊱同。礙也。 又【集韻】古駡切,瓜去聲。與𧬮同。相𧬮誤也。或作𧭑。 又【正韻】古畫切,乖去聲。亦與𧬮同。

Thuyết Văn

誤也。 从言。圭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詿謂有所挂牽而然也。史記吳王濞傳。詿亂天下。漢書。景帝詔曰。吳王濞爲逆。詿誤吏民。 古賣切。十六部。

【詿】 (quái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 圭 (quê) Phiên thiết: Cổ mại thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 賣 (mại) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngộ (Lầm. Như {thác ngộ} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧫉 · 𧬮 · 𧭑 · 𧭬 · 诖 · 诖 · 诖