詿誤

guà wù quái ngộ

Hán Việt: quái ngộ · Pinyin: guà wù

Tổng quan

bị liên luỵ mà mắc tội

Cấu tạo: 詿 (quái) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị liên luỵ mà mắc tội。被別人牽連而受到處分或損害。
  • Cihui bị liên luỵ mà mắc tội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因受蒙蔽而犯了過失。漢.桓譚〈上疏論讖記〉:「今諸巧慧、小才、伎數之人,增益圖書,矯稱讖記,以欺惑貪邪,詿誤人主,焉可不抑遠之哉?」也作「罣誤」、「絓誤」。