jiè giới

Hán Việt: giới · Pinyin: jiè

Tổng quan

điều răn cấm

誡勸 · 誡罰 · 誡門 · 教誡 · 遺誡 · 教誡輪 · 勸誡王頌 · 教誡示導

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiè
Hán Việtgiới
Quảng Đônggaai3
Mân Namkài
Nhật BảnIMASHIMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổkraih
Baxter-Sagartkˤrək-s
Hán ngữ Thượng cổkˤrək-s
Phản thiết居拜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bài văn răn bảo. Như {giới tử thư} [誡子書] thơ răn bảo con. Trừng giới, dùng hình phạt nhẹ cho biết sợ. Sai, bảo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.警告、規勸。如:「告誡」、「規誡」。《史記.卷三三.魯周公世家》:「周公藏其策金縢匱中,誡守者勿敢言。」《北史.卷十三.后妃傳上.魏神元皇后竇氏傳》:「賓臨終,誡其二子速侯、回題,令善事帝。」 2.戒備。通「戒」。《左傳.桓公十一年》:「鄖人軍其郊,必不誡,且曰虞四邑之至也。」《漢書.卷四八.賈誼傳》:「前車覆,後車誡。」 [名] 1.訓令、告示。《荀子.彊國》:「發誡布令而敵退,是主威也。」 2.格言、教條。如:「女誡」、「摩西十誡」。《後漢書.卷七六.循吏傳.秦彭傳》:「乃為人設四誡,以定六親長幼之禮。」

Eng

  • CC-CEDICT commandment|to prohibit

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古拜切【集韻】【韻會】【正韻】居拜切,𠀤音戒。【說文】敕也。【玉篇】命也,告也。【廣韻】言警也。【增韻】警敕之辭曰誡。【易·比卦】邑人不誡。又【繫辭】小懲而大誡。【左傳·桓十一年】鄖人軍其郊,必不誡。【史記·周本紀】乃命伯臩申誡太僕。【荀子·强國篇】發誡布令而敵退,是主威也。【文中子·問易篇】君子思過而預防之,所以有誡也。【正韻】𠀤與戒同。 又劒名。【刀劒錄】秦昭王鑄一劒,長三尺,銘曰誡。 又叶居吏切,音記。【劉向·列女頌】雖曰女則,亦實男誡。男女覽兹,厥事甚備。 又【類篇】或作䛺。【字彙補】譌作𧪖,非。

Thuyết Văn

敕也。 从言。戒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

攵部曰。敕、誡也。 古拜切。古音在一部。

【誡】 (giới) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 戒 (giới) Phiên thiết: Cổ bái thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 拜 (bái) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sắc (Sắc lệnh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䛺 · 𧪖 · 诫 · 诫 · 诫