諈
Pinyin: zhuì
Tổng quan
Nói chuyện này qua chuyện kia
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuì |
|---|---|
| Quảng Đông | ceoi4 |
| Nhật Bản | KAKOTSUKERU |
| Hán ngữ Trung cổ | tryeh |
| Phản thiết | 竹恚切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 寘 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 諈zhuì 1.见"諈诿"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】竹寘切【廣韻】【集韻】竹恚切,𠀤捶去聲。【爾雅·釋言】諈諉,纍也。【註】以事相屬累爲諈諉。【疏】謂相累及也。楚人曰諈,秦人曰諉。【列子·力命篇】眠娗、諈諉、勇敢、怯疑四人相與遊于世。【註】四名皆假託寓言。諈諉,煩重貌。 又【玉篇】訐也。 又【類篇】姓也。 又【集韻】主繠切,音捶。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤之瑞切,音惴。𠀤與《爾雅》諈諉義同。【說文】本作𧬡。【集韻】或作娷。
Thuyết Văn
諈諉、絫也。 从言。垂聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
絫累正俗字。今人槩作累而絫廢矣。見釋言。孫炎曰。楚人曰諈。齊人曰諉。郭璞曰。以事相屬累爲諈諉。 竹寘切。音在十六十七部閒。
【諈】 (ói) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 垂 (thùy) Phiên thiết: Trúc trí thiết Thượng tự: 竹 (trúc) | Hạ tự: 寘 (trí) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ói ủy (Từ chối)、 lũy (Cũng như chữ {lũy} [) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 娷 · 𧬡 · 娷 · 𰵶