諐
Pinyin: qiān
Tổng quan
biến thể cũ của 愆[qian1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiān |
|---|---|
| Quảng Đông | hin1 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khien |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 諐qiān 1.踰越;违反。 2.错过;违失。 3.过失;罪咎。 4.通"侃"。参见"諐諐"。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 愆[qian1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】籀文愆字。【詩·大雅】不愆于儀。【禮·緇衣】引《詩》作諐。【鄭註】過也。【前漢·劉輔傳】元首無失道之諐。【說文】本作〈𠈉下言〉。【字彙】人部重出。
Thuyết Văn
籒文。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
从言、𠈉聲。過在多言。故从言。
【諐】 (khiên) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ)
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 愆