xià

Pinyin: xià

Tổng quan

hăm doạ

諕吓 · 諕嚇 · 諕杀 · 諕死 · 諕殺 · 諕煞 · 惊諕 · 當諕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxià
Quảng Đônghaak3
Nhật BảnSAKEBU
Chú âmㄏㄠˊ
Hán ngữ Trung cổhruak
Phản thiết虛訝切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.欺瞞、欺騙。明.湯顯祖《牡丹亭》第四八齣:「則道畫幀兒怎放的個人迴避?做的事瞞神諕鬼。」 2.恐嚇、使人害怕。同「唬」、「嚇」。如:「別諕我,我可是吃軟不吃硬的!」元.關漢卿《望江亭》第四折:「諕的他半晌只茫然,又無那八棒十枷罪,止不過三交兩句言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 諕xià 1.吓唬。 2.诳骗。

Eng

  • CC-CEDICT to intimidate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤乎刀切,音豪。【說文】號也。【集韻】或作譹。 又人名。【宋史·宗室表】贈朝散大夫士諕。 又【玉篇】火訝切【集韻】【韻會】虛訝切,𠀤音罅。【類篇】誑也。或作𧪹。【玉篇】亦作𧬵。又【訛習諸字】諕原與嚇同,音罅。今諕嚇誤虎音。 又【玉篇】【廣韻】虎伯切【集韻】霍虢切,𠀤音砉。與磔同。【字彙補】譌作𧩐,非。

Thuyết Văn

號也。从言虎。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與号部號音義皆同。口部唬從口虎。亦讀若暠。凡嘑號之聲。虎爲冣猛。故皆從虎會意。乎刀切。二部。

【諕】(hổ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言虎 (ngôn + hổ) | Thanh phù (聲符): 凡嘑號之 (phàm) Phiên thiết: 乎刀切 → hồ + đao | Đọc như: 暠 (hạo) Nghĩa: 號 vậy。 từ ngôn (nói)虎。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧩐 · 𧪹 · 𧫒 · 𧬵 · 唬 · 𬤀 · 唬