諰
Pinyin: xǐ
Tổng quan
văn) 1. Nói thẳng thắn; 2. Sợ hãi.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | saai2 |
| Nhật Bản | OMOU |
| Hàn Quốc | 시 |
| Hán ngữ Trung cổ | six |
| Phản thiết | 想里切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「諰諰」條。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】胥里切【集韻】想止切【韻會】【正韻】想里切,𠀤音枲。【說文】思之意。【廣韻】言且思之。 又【類篇】直言也。 又懼貌。【荀子·議兵篇】諰諰然常恐天下之一合而軋己也。 又人名。【宋史·宗室表】武翼郞士諰。又【集韻】息攺切,顋上聲。【類篇】語也。 又【廣韻】山隹切【集韻】所隹切,𠀤音籭。【說文】義同。又【類篇】語失也。 又【集韻】塢皆切,隘平聲。【類篇】呼彼之稱。【說文】本作𧪳。【字彙】同葸。
Thuyết Văn
思之意。 从言思。 思亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。言且思之。疑古本作言且思之意也。方言而又思之。故其字從言思。意者、䛐下意內言外之意。荀卿曰。諰諰然常恐天下之一合而己也。漢書諰作鰓。蘇林曰。讀如愼而無禮則葸之葸。鰓、懼皃也。按又作𤟧。又作偲。皆訓懼。與思訓義近。 會意。 思亦二字今補。胥里切。一部。
【諰】(tai) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言思 (ngôn + tư) | Thanh phù (聲符): 思亦 (tư) Phiên thiết: 胥里切 → tư + lịa Nghĩa: 思 chi (của) 意。 từ ngôn (nói)思。思 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𦖷 · 𧪳 · 𫍰 · 𫍰