zōu sưu

Hán Việt: sưu · Pinyin: zōu

Tổng quan

bịa đặt (một câu chuyện) phiên âm Đài Loan [zou1]

謅1. · 謅2. · 瞎謅 · 謅吒 · 謅札 · 謅詩 · 謅謊 · 文謅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzōu
Hán Việtsưu
Quảng Đôngcaau2
Nhật BảnMOTEASOBU
Chú âmㄓㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổchraux
Phản thiết甾尤切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bảo nhỏ, bỏ nhỏ. Một âm là {sảo}. Nói đùa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.胡說。如:「瞎謅」、「滿口胡謅」。 2.編造。《儒林外史》第一一回:「閒暇也教他謅幾句詩,以為笑話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 謅zhòng 1.言语相抵触。 2.言语谨慎郑重。

Eng

  • CC-CEDICT to make up (a story)|Taiwan pr. [zou1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤楚絞切,音炒。弄言。一曰聲也。又【字彙】相擾也。又【馬融·廣成頌】輕謅趬悍,廋疏㟺領。【註】謅,輕捷也。【集韻】或作訬。又【廣韻】楚鳩切【集韻】初尤切,𠀤音搊。【類篇】謅䜉,隂私小言也。 又【集韻】甾尤切,音鄒。小言私授謂之謅。【字彙補】譌作䛝、𧧠,非。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧩖 · 诌 · 诌 · 诌