ca

Hán Việt: ca

Tổng quan

biến thể của 歌[ge1]

咏謌 · 放謌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtca
Quảng Đônggo1
Nhật BảnKA
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄜˉ
Hán ngữ Trung cổka

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {ca} [歌].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「歌」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 歌[ge1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】同歌。【史記·孟嘗君傳】馮驩彈劒而謌。【前漢·五行志】發於謌謠。【荀子·議兵篇】近者謌謳而樂之。

Thuyết Văn

歌或从言。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

歌永言、故从言。可部曰。哥、聲也。古文以爲謌字。

【謌】 (ca) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 言 (ngôn ⟨ngân⟩ (Nói)) Nghĩa: ca (Ngợi hát. Như {ca th) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 歌 · 𬤐 · 歌 · 歌