謯
trớ
Hán Việt: trớ · Pinyin: jiē
Tổng quan
Cũng nghĩa với chữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiē |
|---|---|
| Hán Việt | trớ |
| Quảng Đông | ze1 |
| Hán ngữ Trung cổ | cia |
| Phản thiết | 莊助切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng nghĩa với chữ {trớ} [詛].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 愚笨。民國.章太炎《新方言.釋言》:「《說文》:『謯,娽也。』案:娽,訓隨從,引伸有鈍遲義。謯亦此義。今廣信謂愚為謯,蘇州亦爾。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】側加切【集韻】莊加切,𠀤音樝。【說文】謯,娽也。【長箋】義未詳。 又【廣韻】子邪切【集韻】咨邪切,𠀤音嗟。義同。 又【集韻】子余切,音苴。詠也。 又【廣韻】【集韻】𠀤側下切,音鮓。謯訝,訶貌。【集韻】同𧨊。 又【集韻】莊助切,阻去聲。同詛。【前漢·孝成許皇后傳】祝謯後宮有身者王美人及鳳等。【師古註】謯,古詛字。【集韻】作𥛜。
Thuyết Văn
謯娽也。 从言。虘聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅曰。謯、𧨹也。篇、韵皆曰。謯、𧨹也。𧨹、謯也。按許書有娽無𧨹。故仍之。其義則未聞。謯娽當是古語。許當是三字句。 側加切。廣韵子邪切。古音在五部。
【謯】 (trớ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 虘 (ta) Phiên thiết: Trắc gia thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 加 (gia) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'a' Suy luận: tra (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trớ (Cũng nghĩa với chữ {) lộc vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫍹