謼
hô
Hán Việt: hô · Pinyin: hū
Tổng quan
hô hào kêu than khấn gọi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hū |
|---|---|
| Hán Việt | hô |
| Quảng Đông | fu1 |
| Mân Nam | hooh |
| Nhật Bản | YOBU |
| Hàn Quốc | 효 |
| Chú âm | ㄏㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ho |
| Phản thiết | 虛交切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {hô} [呼].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 大聲呼叫。《玉篇.言部》:「謼,大叫也。」《漢書.卷五一.賈山傳》:「一夫大謼,天下嚮應者,陳勝是也。」唐.顏師古.注:「謼字與呼同。謼,叫也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 謼hū 1.同"呼"∨叫,大声喊叫。 2.惊吓。 3.姓『有謼毒尼。见《汉书.景武昭宣元成功臣表》。
Eng
- CC-CEDICT to shout|to mourn|to invoke
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤荒故切,呼去聲。【說文】𧦝,謼也。【廣韻】號謼也。【前漢·息夫躬傳】仰天大謼。【集韻】或作嘑。 又姓。【前漢·功臣表】下摩侯謼毒尼。【霍去病傳】作呼毒尼。 又【前漢·天文志】鬼哭若謼。【評林字例】謼,古呼字。【韻會小補】漢書內,呼字皆去聲。 又【玉篇】【廣韻】荒烏切【集韻】【正韻】荒胡切,𠀤音呼。與虖同。大叫也。【爾雅·釋言】號謼也。【註】今江東皆言謼。【疏】謂叫謼也。【前漢·王莽傳】欲謼邑與計較。 又【集韻】虛交切,孝平聲。與詨同。【前漢·灌夫傳】謼服謝罪。【師古註】謼,古呼字。若謂啼爲謼服,則謼音火交反,服音平卓反。○按《正字通》作平聲轉去聲,入暮韻。《說文》止有荒故切。諸韻書去聲內有謼字,與呼同。平聲內虖字或作謼,自應以去聲爲正。又【前漢·天文志】作去聲讀,《灌夫傳》又作平聲讀,𠀤古呼字。兩字疑古皆通。
Thuyết Văn
𧦝也。 从言。虖聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依韵會訂。此與口部嘑異義而通用。大雅崔本。式號式謼。 荒故切。五部。
【謼】 (hô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 虖 (hô) Phiên thiết: Hoang cố thiết Thượng tự: 荒 (hoang) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𧦝 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 嘑 · 𠻢 · 𧦝 · 嘑 · 𬤙 · 呼