hi

Hán Việt: hi · Pinyin:

Tổng quan

(thán từ biểu thị ngạc nhiên, đau buồn, v.v.) biến thể của 嘻[xi1]

譆譆 · 譆譆出出

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthi
Quảng Đônghei1
Nhật BảnAA
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổhi
Phản thiết許其切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ôi chao ! tiếng sợ hãi. Nóng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [歎] 表示悲嘆或驚嘆的語氣。通「嘻」。《莊子.養生主》:「譆!善哉,技蓋至此乎?」

Eng

  • CC-CEDICT (interjection expressing surprise, grief etc)|variant of 嘻[xi1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】許其切【集韻】【韻會】虛其切,𠀤音僖。【說文】痛也。【徐曰】痛而呼之言也。【玉篇】敕也,懼聲也。【史記·趙世家】𥳑子召之曰:譆,吾有所見子晣也。【亢倉子·賢道篇】仰而譆。【曹植·七啓】俯而應之曰譆。【註】愁恨之聲也。譆與嘻古通。 又譆譆,熱也。【左傳·襄三十年】或叫于宋大廟曰:譆譆出出。《通雅》曰:當作嘻嘻咄咄。皆狀鬼神之聲。舊訓火狀,誤。【說文】引《左傳》作誒誒。 又譩譆,鳥名。詳譩字註。 又【集韻】【類篇】𠀤於其切,音醫。恨聲也。同噫。 考證:〔【史記·趙世家】𥳑子召之曰,譆,吾有所見子晰也。〕 謹照原文子晰改子晣。

Thuyết Văn

痛也。 从言。喜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

當作痛聲。左傳。或叫于宋大廟曰。譆譆岀岀。鳥鳴于亳社。如曰譆譆。甲午宋大災。按譆與熹同音。故云痛聲。 火衣切。按火衣廣韵作許其爲是。一部。

【譆】(hi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 喜 (hỉ) Phiên thiết: 火衣切 → hoả + y Nghĩa: 痛 vậy。 từ ngôn (nói)。喜 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𫍻 · 嘻