náo nao

Hán Việt: nao · Pinyin: náo

Tổng quan

tranh cãi, tranh chấp, tranh luận

譊譊 · 喧譊 · 囂譊 · 爭譊 · 諠譊 · 讙譊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnáo
Hán Việtnao
Quảng Đôngnaau4
Chú âmㄋㄠˊ
Hán ngữ Trung cổnrau
Phản thiết尼交切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Tranh nhau mà nói. Ồn ào.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 喧譁、呼叫。《說文解字.言部》:「恚嘑也。」唐.徐鍇.繫傳:「聲高噪獰也。」《晉書.卷五○.庾純傳》:「臨時諠譊,遂至荒越。」

Eng

  • CC-CEDICT wrangling, contention, to dispute

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】女交切【集韻】【正韻】尼交切【韻會】泥交切,𠀤音鐃。【說文】恚呼也。【徐曰】聲高噪獰也。【廣雅】鳴也,語也。【後漢·儒林傳】雄所謂譊譊之學,各習其師。【蜀志·孟光傳】光好《公羊春秋》,而譏呵《左氏》,每與來敏爭此二義,光常譊譊讙咋。【晉書·庾純傳】臨時喧譊。 又【玉篇】爭也。【揚子·法言】譊譊者,天下皆訟也。【註】譊譊,爭聲。 又【集韻】【類篇】𠀤馨幺切,音憢。懼也。與嘵同。或作憢。

Thuyết Văn

恚嘑也。从言。堯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

女交切。二部。

【譊】 (nao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: Nữ giao thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: naò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuể (Tức giận) hô (Thở ra) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𫍢 · 𫍢