譻
Pinyin: yīng
Tổng quan
譻yīng 1.象声词。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yīng |
|---|---|
| Quảng Đông | jing1 |
| Hán ngữ Trung cổ | qreng |
| Phản thiết | 烏莖切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 耕 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 譻yīng 1.象声词。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】烏莖切【集韻】於莖切,𠀤音鶯。【說文】聲也。【廣雅】鳴也。【後漢·張衡傳】鳴玉鸞之譻譻。【註】聲也。 又人名。與譻,見【宋史·宗室表】。【字彙】與嚶同。
Thuyết Văn
聲也。 从言賏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
思玄賦。鳴玉鸞之譻譻。原注。譻譻、聲也。按篆下當有譻譻二字。淺人刪之。 烏莖切。十一部。
【譻】 (ành) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 言賏 (ngôn ành) Phiên thiết: Ô hành thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 莖 (hành) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'inh' Suy luận: inh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thanh vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𬢯