讇
Pinyin: chǎn
Tổng quan
nói mớ biến thể cũ của 諂 谄[chan3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | cim2 |
| Chú âm | ㄔㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thriemx |
| Baxter-Sagart | qʰromʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰromʔ |
| Phản thiết | 余廉切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「諂」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讇chǎn ⒈古同谄”,谄媚颂而无~。” ⒉说梦话。
Eng
- CC-CEDICT to talk in one's sleep|old variant of 諂|谄[chan3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丑琰切,覘上聲。【說文】諛也。【玉篇】佞也。【禮·少儀】爲人臣下者,頌而無讇。【前漢·五行志】不知誰主爲佞讇之計。又【劉輔傳】朝廷無讇諛之士。【師古註】讇,古諂字。 又【集韻】余廉切,音鹽。過恭也。【禮·玉藻】立容辨𤰞無讇。【鄭註】謂傾身以自下也。 又【集韻】時占切,音蟾。【類篇】寐言也。 考證:〔【禮·少儀】爲人臣下者,有頌而無讇。〕 謹照原文頌上省有字。
Thuyết Văn
諛也。 从言。閻聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
讇者未有不諛。 丑剡切。八部。
【讇】(siểm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 閻 (diêm) Phiên thiết: 丑剡切 → sửu + diệm Nghĩa: 諛 vậy。 từ ngôn (nói)。閻 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𬤛