讋
triệp
Hán Việt: triệp · Pinyin: zhé
Tổng quan
bị sợ hãi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhé |
|---|---|
| Hán Việt | triệp |
| Quảng Đông | zip3 |
| Nhật Bản | OSORERU |
| Chú âm | ㄓㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjep |
| Phản thiết | 質涉切 |
| Thanh mẫu | 知 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sợ, mất khí.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 恐懼、喪膽。《漢書.卷六.武帝紀》:「匈奴讋焉。」唐.顏師古.注:「讋,失氣。」
Eng
- CC-CEDICT to be frightened
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】之涉切【集韻】【韻會】【正韻】質涉切,𠀤音慴。【說文】失氣言。一曰不止也。【前漢·項籍傳】諸將讋服。【師古註】讋,失氣也。 又【後漢·班固傳】莫不陸讋水慄。【註】讋,懼也。 又忌也。【淮南子·氾論訓】故因其資以讋之。【註】資,用。讋,忌也。 又人名。【戰國策】左師觸讋。【史記】作龍。 又【集韻】【類篇】𠀤達合切,音沓。言不止也。【說文】籀文作𧮩。
Thuyết Văn
失气言。 一曰言不止也。 从言。龖省聲。傳毅讀若慴。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與慴音義同。此从言、故釋之曰失气言。東都賦。陸讋水慄。 言字各本無。依玉篇補。謂詍詍沓沓也。 之涉切。七部。
【讋】(triệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 龖省 (đáp) Phiên thiết: 之涉切 → chi + thiệp | Đọc như: 慴 (tiệp) Nghĩa: 失气ngôn (nói)。 Một thuyết khác: ngôn (nói) bất (không) 止 vậy。 từ ngôn (nói)。龖 thanh phù lược。傳毅 đọc như 慴。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧮩 · 𩐶 · 詟 · 詟 · 詟 · 詟