zhé

Pinyin: zhé

Tổng quan

(cổ) nói nhiều nói nhảm cũng đọc là [zhe2]

詀讘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhé
Quảng Đôngzip3
Chú âmㄋㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổnjep
Phản thiết之涉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「讘䛟」條。

Eng

  • CC-CEDICT (old) to talk a lot|to talk nonsense|also pr. [zhe2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】之涉切【集韻】質涉切,𠀤音慴。【說文】多言也。 又讘䛟。詳䛟字註。 又縣名。【前漢·地理志】狐讘縣,屬河東郡。 又人名。必讘、與讘,見【宋史·宗室表】。 又【廣韻】而涉切【集韻】【韻會】日涉切,𠀤音囁。詀讘。詳詀字註。【說文】本作讘。【集韻】或作囁嵒。亦作譫。

Thuyết Văn

多言也。从言。聶聲。 河東有狐讘縣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

之涉切。七部。 見地理志。按史、漢表皆有瓡讘矦。徐廣、小顏瓡皆音狐。考漢志北海有瓡縣。小顏云瓡卽執字。疑瓡讘二字曡韵。瓡當從爪作瓡。執之或體。不音狐。漢志、說文作狐讘。皆譌字也。

【讘】 (triếp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 聶 (niếp) Phiên thiết: Chi thiệp thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 涉 (thiệp) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chiếp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đa (Nhiều.) ngôn (Nói) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䜆 · 囁 · 𰵹 · 囁