độc

Hán Việt: độc · Pinyin:

Tổng quan

lẩm bẩm phỉ báng

讟謗 · 嚣讟 · 囂讟 · 怨讟 · 毀讟 · 毁讟 · 祸讟 · 禍讟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđộc
Quảng Đôngduk6
Nhật BảnURAMU
Chú âmㄉㄨˊ
Hán ngữ Trung cổduk
Phản thiết徒谷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phỉ báng, lời oán thống nhập cốt tủy.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.怨恨。《說文解字.誩部》:「讟,痛怨也。」《北史.卷三二.崔挺傳》:「陳既主昏於上,人讟於下。」 2.詆毀、誹謗。《左傳.宣公十二年》:「民不罷勞,君無怨讟。」晉.杜預.注:「讟,謗也。」《隋書.卷七五.儒林傳.何妥傳》:「屈辱既加,則有怨恨,謗讟之言出矣。」 [名] 毀謗、怨恨的話。《文選.張衡.思玄賦》:「且獲讟于群弟兮,啟金縢而後信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讟dú 1.怨恨。 2.指怨言。 3.诽谤。

Eng

  • CC-CEDICT to murmur|to slander

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㾄【唐韻】【集韻】【韻會】徒谷切【正韻】杜谷切,𠀤音獨。【說文】痛怨也。【徐鍇曰】象衆怨也。故从二言。【廣雅】惡也。【揚子·方言】讟、咎,謗也。【郭註】謗,言噂讟也。【左傳·昭元年】民無謗讟。【杜註】讟,誹也。【前漢·五行志】怨讟動於民。【師古註】讟,痛怨之言。

Thuyết Văn

痛怨也。 从誩。𧶠聲 春秋傳曰。民無怨讟。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。讟、謗也。讟、痛也。二義相足。 徒谷切。三部。 左傳昭元年曰民無謗讟。八年曰。怨讟動於民。疑相涉而誤。

【讟】 (độc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 誩 (cạnh) | Thanh phù (聲符): 𧶠 (mại) Phiên thiết: Đồ cốc thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: được (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thống (Đau đớn) oán (Oán giận.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㾄 · 𮙋