hung

Hán Việt: hung

Tổng quan

noisily; uproarious; troublesome

讻动 · 讻吓 · 讻惧 · 讻讻 · 鞠讻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việthung
Quảng Đônghung1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 訩

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讻 (形声。从言,凶声。本义争辩) 同本义 讻,说也。--《说文》。六书故引唐本说文,讼也。 讻,讼也。--《尔雅》 听漠漠而以为唌唌。--《荀子·解蔽》 穷凶势犹竞,杀伐声更讻。--宋·曾巩《青云亭闲望》 不告于讻,在泮献功。--《诗·鲁颂·泮水》 辩讼公门之下,讻讻不可胜听。--《盐铁论》 又如讻讻(喧扰);讻动(喧哗纷扰)。 恐吓 伊等技穷,知讻余不恸,乃赴南关质库。--清·高绍陈《永清庚年纪略》 又如讻惧(惊惧不安的样子) 讻 祸乱 昊天不傭,降此鞠讻。--《诗· 讻(詾)xiōng争辩。

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 詋 · 訩 · 詋 · 訩