Pinyin:

Tổng quan

này (để gọi ai đó) này (để thể hiện sự ngạc nhiên) này (để thể hiện sự không đồng ý) này (để thể hiện sự đồng ý) than thở (để thể hiện sự tiếc nuối)

诶笑 · 诶诒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngoi1
Chú âmㄟˉ
Hán ngữ Trung cổhi
Phản thiết虛宜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诶 (形声。从欠,矣声。本义呵斥) 同本义 诶,訾也。--《说文》。按,实与誳同字 叹息 乘鄂渚而反顾兮,诶秋冬之绪风。--《楚辞·九章·涉江》 诶xī"誳"的简化字。 ①语助词。犹兮。 ②强笑。参见"誳笑"。 ③见"誳詒"。 诶ê同"歡"。叹词。表示招呼。 诶êˊ同"歡"。叹词。表示诧异。 诶éi同"歡"。叹词。表示诧异。 诶êˇ同"疑"。叹词。表示不以为然。 诶ěi同"疑"。叹词。表示不以为然。 诶ê╝同"歡"。叹词。表示答应或同意。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 欸[ei1]
  • CC-CEDICT variant of 欸[ei2]
  • CC-CEDICT variant of 欸[ei3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許其切【集韻】虛其切,𠀤音僖。【說文】可惡之辭。一曰誒然。引春秋傳:誒誒出出。今【左傳·襄三十年】作譆。 又【前漢·韋賢傳】勸誒厥生。【註】誒,歎聲。 又【楚辭·大招】誒笑狂只。【註】誒,猶强也。或曰笑樂也。一作娛。 又誒詒,疑疾。詳前詒字註。 又【玉篇】虛宜切,音羲。又【集韻】呼來切,音咍。又於開切,音哀。又於代切,哀去聲。又於記切,音意。義𠀤同。【集韻】或作唉。

Thuyết Văn

可惡之䛐。 从言。矣聲。 一曰誒 然。 春秋傳曰。誒誒岀岀。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

䛐各本作辭。誤。今正䛐者、意內而言外也。韋孟詩。勤唉厥生、漢書唉作誒。師古曰。誒歎聲。項羽本紀索隱曰。唉、歎恨發聲之䛐。皆與許此義合。 許其切。一部。 逗。 下當有也。方言。欸𧫦然也。南楚凡言然者曰欸。或曰𧫦。口部曰。唉、也。廣雅。欸𧫦然也。是則誒與欸唉音義皆同。通用也。 襄三十年文。此證前一義也。今傳作譆譆。

【誒】 (ái ⟨ai|hy⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 矣 (hỉ) Phiên thiết: Hứa kì thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 其 (kì) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' Suy luận: hi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khả (Ưng cho.) ác (Ác.) chi (Chưng) từ Một thuyết khác: 誒然

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 诶 · 诶 · 誒 · 唉 · 诶 · 誒