谖
huyên
Hán Việt: huyên · Pinyin: xuān
Tổng quan
lừa dối quên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuān |
|---|---|
| Hán Việt | huyên |
| Quảng Đông | hyun1 |
| Chú âm | ㄒㄩㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyan |
| Baxter-Sagart | qʷʰa[r] |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷʰa[r] |
| Phản thiết | 况晚切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 諼
- Thiều Chửu Quên, cũng như chữ {huyên} [諠]. Cùng nghĩa với chữ {huyên} [萱], như {yên đắc huyên thảo, ngôn thụ chi bối} [焉得諼草言樹之背] (Thi Kinh [詩經]) sao được cỏ huyên, trồng ở sau nhà. Lừa dối.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谖 (形声。从言,爰声。本义欺诈,欺骗) 同本义 谖,诈也。--《说文》 谖,欺也。--《广雅》 则上诈缓而弃其信。--《汉书·艺文志》 虚造诈谖之策。--《汉书·息夫躬传》 又如谖言(华而不实的言辞) 忘记,忘却,遗忘 有匪君子,终不可谖兮。--《诗·卫风·淇奥》 焉得谖草,言树之背。--《诗·卫风·伯兮》 谖xuān ①欺诈。 ②通"萱"。忘记。 ③引申为停止。 ④通"諠"。
Eng
- CC-CEDICT to deceive|to forget
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】况袁切【集韻】【韻會】許元切,𠀤音暄。【說文】詐也。【廣韻】欺也。【公羊傳·文三年】此伐楚也,其言救江何,爲諼也。【前漢·息夫躬傳】虛造詐諼之策。 又【爾雅·釋訓】忘也。【詩·衞風】終不可諼兮。【大學】引《詩》作諠。 又草名。【詩·衞風】焉得諼草,言樹之背。【傳】諼草,合歡,食之令人忘憂者。【釋文】諼,本又作萱。【說文】作藼。或作蕿。亦作諠。【謝惠連·西陵遇風詩】無萱將如何。【註】諠草,忘憂也。萱、喧通。 又【廣韻】况晚切【集韻】【韻會】火遠切【正韻】况遠切,𠀤暄上聲。義同。
Thuyết Văn
詐也。 从言。爰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
公羊傳。此伐楚也。其言救江何。爲諼也。何曰。諼、詐也。息夫躳傳。虚造詐諼之策。按師古注云。諼、詐辭也。辭當是䛐。此葢小顏所據說文作詐䛐也。淺人刪䛐耳。衞風。終不可諼兮、傳曰。諼、忘也。此諼葢藼之假借。藼本令人忘憂之艸。引伸之凡忘皆曰藼。伯兮詩作諼艸。淇奥詩作不可諼。皆假借也。許偁安得藼艸。葢三家詩也。 況袁切。十四部。
【諼】(huyên) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 爰 (vươn) Phiên thiết: 況袁切 → huống + viên Nghĩa: 詐 vậy。 từ ngôn (nói)。爰 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 煖 · 谖 · 谖 · 諼 · 谖 · 諼