谼
Tổng quan
Cái hang thật lớn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hung4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghung |
| Phản thiết | 戸公切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】戸公切【集韻】【韻會】【正韻】胡公切,𠀤音洪。【玉篇】大谷名。【類篇】大壑也。【莊子·達生篇】孔子觀呂梁,懸水三十仞,流沫四十里,今謂呂梁谼。 又亭名。【蘇軾詩】河漲西來失舊谼,孤城渾在水光中。自題云:僕在彭城,大水後登望谼亭,偶留此詩。 又寺名。【廣韻】谼谷寺,在相州。 又嶺名。【北齊書·斛律金傳】高祖自出北道,度赤谼嶺。 又希谼。人名,見【宋史·宗室表】。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䜫 · 硔