hề

Hán Việt: hề

Tổng quan

[勃谿].;

勃豀 · 勃谿/豀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việthề
Quảng Đônghai4
Phản thiết弦雞切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Bột hề} [勃豀] chống cãi, ngang trái. Cũng viết là [勃谿].;

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤弦雞切,音奚。【類篇】反戾也。【莊子·外物篇】室無空虛,則婦姑勃豀。【註】勃,爭也。豀,空也。○按毛氏曰:从谷从奚,𧮫音噱,口上阿也,與山谷字異。正韻从谷者,俗書豀壑字也。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư