豞
Pinyin: hòu
Tổng quan
tiếng lợn kêu ủn ỉn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hòu |
|---|---|
| Quảng Đông | kau3 |
| Chú âm | ㄏㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | huh |
| Phản thiết | 許𠋫切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 豞hòu 1.猪叫声。参见"豕豞"。
Eng
- CC-CEDICT grunting of pigs
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】呼漏切【集韻】許𠋫切,𠀤音詬。【字林】豕鳴也。 又【集韻】【韻會】𠀤黑角切,音謞。豕怒聲。【韓愈·祭張員外文】怒頰豕豞。【註】豞,或作豹,非。 又【韻會】亦作䓼。【左思·吳都賦】封豨䓼。【註】䓼,豨聲。 又【集韻】或作哮。【正字通】與呴通。 又【類篇】權俱切,音劬。與翑同。【爾雅·釋畜】馬後足皆白,翑。【集韻】或作𩢳𩣗𩧚。 又【集韻】果羽切,音矩。義同。【字彙補】譌作𧰴,非。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧰴 · 𧲳