豠
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | co4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | zrio |
| Phản thiết | 叢租切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】疾余切【集韻】叢租切,𠀤音徂。【說文】豕屬。 又【廣韻】士魚切【集韻】牀魚切,𠀤音鉏。義同。【類篇】或作𧱑。【正字通】與狙別。
Thuyết Văn
豕屬。 从豕。且聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡言屬者、類而別也。別而類也。廣雅曰。豠、豕也。 疾余切。五部。
【豠】 (tư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豕 (thỉ) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: Tật dư thiết Thượng tự: 疾 (tật) | Hạ tự: 余 (dư) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thỉ (Con lợn.) chúc (Liền)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧱑