豯
Pinyin: lóng
Tổng quan
Con lợn con, lợn sữa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lóng |
|---|---|
| Quảng Đông | hai4 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghe |
| Phản thiết | 弦雞切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 豯lóng 1.长大的山谷。 2.见"豧豯"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】胡雞切【集韻】弦雞切,𠀤音奚。【說文】生三月豚,腹豯豯貌也。【揚子·方言】南楚謂豨之子,或曰豯。
Thuyết Văn
生三月豚。 腹奚奚皃也。 从豕。奚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此當句。下當有一曰二字。爲別一義。 奚奚各本作豯豯。今正。部曰。奚、大腹也。以曡韵爲訓。方言曰。豬、其子或謂之豯。 胡雞切。十六部。
【豯】 (hề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豕 (thỉ) | Thanh phù (聲符): 奚 (hề) Phiên thiết: Hồ kê thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 雞 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sanh (Sống) tam (Ba) nguyệt (Mặt trăng.) đồn (Con lợn con. Nguyễn )。 phúc (Bụng) hề (Đứa ở.) h…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư