豷
ế
Hán Việt: ế · Pinyin: yì
Tổng quan
hơi thở của heo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | ế |
| Quảng Đông | ai3 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyih |
| Phản thiết | 壹計切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên người. Lợn thở, lợn nghỉ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 豬隻喘氣。《說文解字.豕部》:「豷,豕息也。」 [名] 人名。夏朝寒浞的兒子。《左傳.襄公四年》:「寒浞殺羿,因其室生子澆及豷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 豷yì 1.夏代寒浞之子。
Eng
- CC-CEDICT breathing of pigs
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】許利切【廣韻】許位切,𠀤音燹。【說文】豕息也。 又人名。【左傳·襄四年】寒浞殺羿,因其室生子澆及豷。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤虛器切,音齂。又【廣韻】於計切【集韻】壹計切,𠀤音翳。義𠀤同。【集韻】或作𤡬。【正字通】別作𧱲。【正韻】本从豕。監本从豸,誤。𧴒。
Thuyết Văn
豕息也。 从豕。壹聲。 春秋傳曰。生敖及豷。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
息者、喘也。豷與㞒呬䨳音義皆同。而有人豕之別。 許利切。十二部。 襄四年左傳文。今左傳敖作澆。論語及夰部作奡。
【豷】 (ế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豕 (thỉ) | Thanh phù (聲符): 壹 (nhất) Phiên thiết: Hứa lợi thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 利 (lợi) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thỉ (Con lợn.) tức (Hơi thở. Mũi thở ra ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤡬 · 𧱲