貁
Pinyin: tún
Tổng quan
貁tún ⒈古同豚”。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tún |
|---|---|
| Quảng Đông | jau6 |
| Hán ngữ Trung cổ | juh |
| Phản thiết | 余救切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 宥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 貁tún ⒈古同豚”。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤余救切,音蜏。【說文】䑕屬,善旋。【廣雅】𧳅,貁也。【玉篇】猿屬。【前漢·揚雄傳】蝯貁擬而不敢下。【註】師古曰:貁似猴,卬鼻而長尾。【正字通】貁,黑猿。《倉頡篇》曰:似貍。【集韻】或作狖。
Thuyết Văn
鼠屬。善旋。 从豸。宂聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按當作禺屬、善倒縣。周禮、爾雅、山海經有蜼字。許無蜼。貁卽蜼。廣雅曰。狖、蜼也。是也。釋獸曰。蜼、卬鼻而長尾。周禮注曰。蜼、禺屬。卬鼻而長尾。郭景純曰。蜼似獼猴而大。黃黑色。尾長數尺。末有㒳岐。雨則自縣於樹。以尾塞鼻。零陵南康人呼之音餘。建平人呼之音相贈遺之遺。又音余救反。皆土俗輕重不同耳。淮南覽冥注曰。狖、猨屬。長尾而卬鼻。吳都賦劉注引異物志曰。狖、猿類。露鼻。尾長四五尺。居樹上。雨則以尾塞鼻。是以狖者、貁之俗省。蜼貁爲古今字。許不取蜼。用今字也。與鼠部之𪕏鼬分別爲三物。 此宂散之宂。俗譌作穴聲。篆體亦誤。今正。宂之古音在三部。余救切。三部。
【貁】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豸 (trại) | Thanh phù (聲符): 宂 (nhũng) Phiên thiết: Dư cứu thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 救 (cứu) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thựu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thử (Con chuột.) chúc (Liền)。 thiện (Thiện) toàn (Trở lại. Như {khải t)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 狖 · 𮙩 · 狖