hoan

Hán Việt: hoan

Tổng quan

biến thể của 獾[huan1]

貛貛 · 貛郎 · 沙貛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việthoan
Quảng Đôngfun1
Nhật BảnMAMIDAMEKI
Chú âmㄏㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổhuan
Phản thiết呼官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một giống dã thú hình xác nhỏ mà béo, mõm nhọn, chân ngắn, đuôi ngắn, ở hang, thường hay đào thủng đê điều. Thứ giống lợn lông vàng suộm gọi là {trư hoan} [猪貛], thứ giống chó nhuôm nhuôm gọi là {cẩu hoan} [狗貛], lột da thuộc dùng làm đệm được.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「獾」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 獾[huan1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼官切,音歡。【爾雅·釋獸】狼牡貛,牝狼。【疏】狼,牡名貛,牝曰狼。【說文】野豕也。【正字通】狗貛,蜀人呼天狗,似小狗而肥。李時珍曰:貒,豬貛也。貛,狗貛也。二種相似而略殊。遼東有海貛,皮可爲裘領。 又【集韻】逵員切,音權。義同。【集韻】亦作貆、貒。通作犿。

Thuyết Văn

野豕也。从豸。雚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

呼官切。十四部。按𠘯部引爾雅。狐貍貒貈醜。貒作貛。葢貒貛本一字。貛乃貒之或體。淺人刪去上文似豕而肥四字。乃注野豕也三字於此以分別之耳。其物非有二。集韵、類篇亦合爲一字。宜正之曰。貒或从雚聲。

【貛】 (hoan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豸 (trại) | Thanh phù (聲符): 雚 (coán) Phiên thiết: Hô quan thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oan' Suy luận: hoan (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dã (Đồng. Như {khoáng dã) thỉ (Con lợn.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 獾 · 獾 · 獾