dị

Hán Việt: dị · Pinyin:

Tổng quan

thăng chức thưởng

貤1. · 貤2. · 貤典 · 貤封 · 貤庆 · 貤恩 · 貤慶 · 貤爵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdị
Quảng Đôngci4
Nhật BảnKASANERU
Hàn Quốc
Chú âmㄧˊ
Hán ngữ Trung cổjeh
Phản thiết羊至切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Dị dịch} [貤易] bán đổi. Một âm là {di}. Dời. Như người này đáng được phong mà lại xin dời đổi phong cho người khác gọi là {di phong} [貤封] hay {di tặng} [貤贈], v.v...;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 轉移。參見「貤封」、「貤贈」等條。

Eng

  • CC-CEDICT to promote|to reward

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】以豉切【正韻】以智切,𠀤音易。【說文】重次第物也。【徐曰】路之邪次第爲迆,物之重次第爲貤。【廣雅】益也。【玉篇】貱也。【前漢·武帝紀】無所流貤。【註】今俗猶謂一重爲一貤也。 又延也。【史記·司馬相如傳】貤丘陵。【註】貤,猶延也。 又【廣韻】羊至切,音肄。又神至切,音示。義𠀤同。 又【集韻】【韻會】𠀤余支切,音匜。移也。

Thuyết Văn

重次弟物也。 从貝。也聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢書注引作物之重次弟也。重次弟者、旣次弟之又因而重之也。漢武帝詔曰。受爵賞而欲移賣者、無所流貤。應劭訓貤爲移。上林賦說果樹曰。貤丘陵。下平原。郭樸曰。貤、猶延也。按賣爵者展轉與人。蔓莚丘陵者層曡茲長。皆重次弟之意也。毛詩施于中谷、施于孫子、皆當作貤。 以豉切。古音在十七部。

【貤】 (dị ⟨di⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 也 (dã) Phiên thiết: Dĩ thị thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 豉 (thị) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trọng (Nặng. Đem hai vật so) thứ (Lần lượt) đệ (Em trai. Nguyễn Du [) vật (Các loài sinh…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䝯 · 𥃸 · 𥅓 · 𧷆 · 𰷠